光QUANG
Ánh sáng
- Kun
- ひかり、ひか・る
- On
- コウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Con người Đi (儿) đâu cũng cần có cái Đầu (亠) Sáng (光)
Thứ tự nét
Từ có chữ 光 (3)
光
QUANGÁnh sáng
観光地
QUAN QUANG ĐỊAĐịa điểm du lịch
光る
QUANGPhát sáng, chiếu sáng, lấp lánh
Ánh sáng
Cách nhớ: Con người Đi (儿) đâu cũng cần có cái Đầu (亠) Sáng (光)
光
QUANGÁnh sáng
観光地
QUAN QUANG ĐỊAĐịa điểm du lịch
光る
QUANGPhát sáng, chiếu sáng, lấp lánh