Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

兄HUYNH

Anh trai

Kun
あに
On
キョウ
Số nét
5

Cách nhớ: Anh trai (兄) Mồm (口) to Chân (儿) dài

Thứ tự nét

Từ có chữ 兄 (3)

  • 兄(あに)

    HUYNHAnh trai

  • 兄弟(きょうだい)

    HUYNH ĐỆAnh chị em

  • お兄(にい)さん

    HUYNHAnh trai (của người khác)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.