一NHẤT
Một
- Kun
- ひと
- On
- イチ、イツ、イッ
- Số nét
- 1
Cách nhớ: Tượng hình một ngón tay
Thứ tự nét
Từ có chữ 一 (8)
一人
NHẤT NHÂNMột người, một mình
一
NHẤTMột (số 1)
一時
NHẤT THỜI1 giờ, tạm thời
一つ
NHẤTMột cái
一分
NHẤT PHÂN1 phút
一月
NHẤT NGUYỆTTháng 1
一日
NHẤT NHẬTNgày mồng 1
一日
NHẤT NHẬTMột ngày, cả ngày