Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

一NHẤT

Một

Kun
ひと
On
イチ、イツ、イッ
Số nét
1

Cách nhớ: Tượng hình một ngón tay

Thứ tự nét

Từ có chữ 一 (8)

  • 一人(ひとり)

    NHẤT NHÂNMột người, một mình

  • 一(いち)

    NHẤTMột (số 1)

  • 一時(いちじ)

    NHẤT THỜI1 giờ, tạm thời

  • 一(ひと)つ

    NHẤTMột cái

  • 一分(いっぷん)

    NHẤT PHÂN1 phút

  • 一月(いちがつ)

    NHẤT NGUYỆTTháng 1

  • 一日(ついたち)

    NHẤT NHẬTNgày mồng 1

  • 一日(いちにち)

    NHẤT NHẬTMột ngày, cả ngày

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.